|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Màu sắc: | Đen | Vật liệu: | Sợi thủy tinh chứa đầy nylon 6 |
|---|---|---|---|
| Cấp: | Lớp tiêm, lớp đùn | đóng gói: | 25kg/túi |
| Thời gian giao hàng: | 10-20 ngày | Ứng dụng: | Các bộ phận cơ học; Các bộ phận tự động; Khối đo theo dõi; Chủ tịch văn phòng |
| Làm nổi bật: | hợp chất pa66 màu đen,Hợp chất pa66 25kg/bao,Nylon gia cường sợi thủy tinh đen |
||
Hợp chất Nylon PA66 gia cường sợi thủy tinh là loại nhựa kỹ thuật tiên tiến được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các bộ phận công nghiệp. Bằng cách kết hợp 15–50% sợi thủy tinh vào ma trận nylon, vật liệu này cải thiện đáng kể độ bền kéo, độ cứng và độ ổn định kích thước, khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các bộ phận cơ khí đòi hỏi tuổi thọ cao và độ tin cậy cao. So với nylon chưa được lấp đầy, PA66 gia cường sợi thủy tinh mang lại khả năng chống rão, mài mòn và biến dạng nhiệt vượt trội, đảm bảo hiệu suất ổn định trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe. Các ứng dụng công nghiệp điển hình bao gồm vỏ máy, bánh răng, khớp nối cơ khí, vỏ điện và các bộ phận kết cấu chịu tải.
Bảng dữ liệu thuộc tính
| Thuộc tính vật lý | ||||
| Tỷ trọng | ISO 1183 | / | g/cm3 | 1.39±0.02 |
| Hàm lượng chất độn | ISO 3251 | / | % | 35±1 |
| Độ co ngót khuôn | ISO 2577 | / | % | 0.3~0.8 |
| Thuộc tính cơ học | ||||
| Độ bền kéo | ISO 527 | 10mm/phút | MPa | ≥120 |
| Độ giãn dài khi kéo | ISO 527 | 10mm/phút | % | 8 |
| Độ bền uốn | ISO 178 | 2mm/phút | MPa | ≥180 |
| Mô đun uốn | ISO 178 | 2mm/phút | MPa | ≥7600 |
| Độ bền va đập có khía Izod | ISO 180 | 23℃ | KJ/m2 | ≥11 |
| Độ bền va đập không khía Izod | ||||
| Thuộc tính nhiệt | ||||
| Nhiệt độ lệch hướng | ISO 75 | 1.8MPa | ℃ | 210 |
| Thuộc tính điện | ||||
| Điện trở suất thể tích | IEC 60093 | / | Ω·cm | 1015 |
| Hướng dẫn xử lý | ||||
| Nhiệt độ sấy | 100-130℃ | |||
| Thời gian sấy | 3~6H | |||
| Nhiệt độ phía sau | 220-240℃ | |||
| Nhiệt độ giữa | 240-260℃ | |||
| Nhiệt độ phía trước | 240-260℃ | |||
| Nhiệt độ vòi phun | 250-270℃ | |||
| Nhiệt độ nóng chảy | 235-250℃ | |||
| Nhiệt độ khuôn | 80-130℃ | |||
Lưu ý: Các hướng dẫn chung chỉ mang tính chất tham khảo. Cài đặt chính xác phải tuân theo các điều kiện của sản phẩm và máy.
Tránh tiếp xúc với các vật liệu khác, bụi và mảnh vụn trong quá trình ép phun.
Tránh thời gian lưu trong xi lanh trong quá trình ép phun.
Trước khi đúc, sấy khô các hạt ở 80–100°C trong 3–4 giờ để ngăn ngừa sự hấp thụ độ ẩm, có thể dẫn đến các khuyết tật bề mặt hoặc giảm các đặc tính cơ học. Khi thiết kế các bộ phận công nghiệp, hãy đảm bảo độ dày thành đồng đều để giảm thiểu ứng suất bên trong. Đối với các ứng dụng liên quan đến tải trọng cao liên tục hoặc tiếp xúc với nhiệt độ cao, hãy chọn hàm lượng sợi thủy tinh cao hơn (ví dụ: 30–40%). Đối với các ứng dụng công nghiệp ngoài trời, nên sử dụng các biến thể ổn định UV hoặc ổn định nhiệt để duy trì hiệu suất lâu dài.
Độ bền cơ học cao: độ bền kéo cao hơn tới 200% so với nylon chưa được lấp đầy
Độ ổn định kích thước tuyệt vời: giảm cong vênh và co ngót trong các bộ phận chính xác
Khả năng chống mỏi và mài mòn vượt trội, lý tưởng cho các bộ phận công nghiệp chuyển động hoặc quay
Khả năng chịu nhiệt: hiệu suất ổn định lên đến 120–150°C sử dụng liên tục
Tùy chọn tùy chỉnh: có sẵn màu tự nhiên, đen và xám công nghiệp; kích thước hạt được điều chỉnh cho ép phun hoặc đùn
Giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho kim loại và các loại nhựa kỹ thuật đắt tiền khác, với trọng lượng giảm và quy trình xử lý đơn giản
Việc bổ sung sợi thủy tinh tạo ra một mạng lưới gia cường bên trong ma trận nylon, cải thiện đáng kể độ cứng và khả năng chống lại ứng suất cơ học. Sự gia cố này làm giảm biến dạng rão dưới tải và tăng cường độ ổn định ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao hoặc độ ẩm cao.
Các ứng dụng bao gồm:
Máy móc công nghiệp: bánh răng, con lăn và khớp nối yêu cầu tuổi thọ cao
Thiết bị điện: vỏ cách điện, đầu nối và giá đỡ cáp
Các bộ phận kết cấu: giá đỡ chịu tải, đế máy và khung gia cố
Sử dụng công nghiệp chung: các bộ phận băng tải, các bộ phận trượt và vỏ chịu áp lực
Bằng cách cung cấp sự cân bằng giữa độ bền, thiết kế nhẹ và độ bền, các hợp chất Nylon PA66 gia cường sợi thủy tinh cho phép các nhà sản xuất tạo ra các bộ phận công nghiệp đáng tin cậy, duy trì hiệu suất dưới áp lực liên tục, tải trọng cao và môi trường đầy thách thức.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp chuyên về nhựa kỹ thuật biến tính, bao gồm PA6, PA66, PP và các hợp chất gia cường, chống cháy, ổn định nhiệt, chống tia cực tím và chống mài mòn khác. Với các cơ sở R&D và sản xuất riêng, chúng tôi cung cấp vật liệu chất lượng cao trực tiếp từ nhà máy.
Q2: Bạn có thể cung cấp các giải pháp vật liệu tùy chỉnh không?
A2: Có. Chúng tôi cung cấp các công thức được thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng, bao gồm tỷ lệ gia cường, màu sắc, chất phụ gia, độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính xử lý. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi có thể làm việc chặt chẽ với bạn để phát triển các vật liệu phù hợp hoàn hảo với ứng dụng của bạn.
Q3: Sản phẩm của bạn chủ yếu phục vụ các ngành công nghiệp nào?
A3: Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận ô tô, thiết bị gia dụng, linh kiện nội thất, thiết bị công nghiệp, điện tử, nhu yếu phẩm hàng ngày và hơn thế nữa. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp nhựa kỹ thuật đáng tin cậy cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Q4: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí để thử nghiệm không?
A4: Có, chúng tôi có thể cung cấp các mẫu số lượng nhỏ miễn phí để kiểm tra và đánh giá chất lượng. Khách hàng chỉ cần chịu chi phí vận chuyển.
Q5: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) và thời gian giao hàng của bạn là bao nhiêu?
A5: MOQ tiêu chuẩn của chúng tôi thường là 10 tấn mỗi đơn hàng. Thời gian giao hàng thường là 10-20 ngày làm việc tùy thuộc vào số lượng và thông số kỹ thuật vật liệu.
Q6: Làm thế nào để bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm?
A6: Tất cả các sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Chúng tôi sử dụng thiết bị kiểm tra tiên tiến để kiểm tra các đặc tính cơ học, độ ổn định nhiệt, khả năng chống cháy và các chỉ số hiệu suất khác. Mỗi lô đều có COA (Giấy chứng nhận phân tích) trước khi giao hàng.
Q7: Bạn sử dụng phương pháp đóng gói và vận chuyển nào?
A7: Bao bì tiêu chuẩn của chúng tôi là túi 25kg với tải pallet để đảm bảo vận chuyển an toàn. Chúng tôi cũng có thể cung cấp bao bì tùy chỉnh theo yêu cầu. Các tùy chọn vận chuyển bao gồm đường biển, đường hàng không và chuyển phát nhanh dựa trên nhu cầu của khách hàng.
Q8: Sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế không?
A8: Có. Hầu hết các hợp chất nhựa kỹ thuật của chúng tôi đều tuân thủ RoHS, REACH, UL94, ISO9001 và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Các tài liệu tuân thủ cụ thể có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Người liên hệ: Mr. Louis Zhang
Tel: 86 15153392155