|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Làm nổi bật: | PP độn khoáng chất gia cường,hạt PP bền bỉ,PP độn khoáng chất bền bỉ |
||
|---|---|---|---|
Hạt PP gia cường khoáng chất bền cho chân ghế văn phòng và đế nội thất
Mô tả sản phẩm
Hạt Polypropylene gia cường khoáng chất bền được thiết kế cho các ứng dụng nội thất đòi hỏi độ bền nén cao, độ cứng và hiệu quả chi phí. Bằng cách kết hợp các khoáng chất như talc hoặc canxi cacbonat (20–50%), vật liệu này mang lại độ cứng và khả năng chịu tải tuyệt vời, làm cho nó trở thành một sự thay thế tuyệt vời cho các vật liệu nặng hơn như gỗ và kim loại trong chân ghế văn phòng và đế nội thất.
Bảng dữ liệu tính chất
|
Tính chất vật lý |
|
|||||
|
Tỷ trọng |
ISO 1183 |
/ |
g/cm3 |
1.35±0.02 |
|
|
|
Hàm lượng chất độn |
ISO 3251 |
/ |
% |
20±2 |
|
|
|
Độ co ngót khuôn |
ISO 2577 |
/ |
% |
0.3~0.8 |
|
|
|
Tính chất cơ học |
|
|||||
|
Độ bền kéo |
ISO 527 |
10mm/phút |
MPa |
50 |
|
|
|
Độ giãn dài khi kéo |
ISO 527 |
10mm/phút |
% |
10 |
|
|
|
Độ bền uốn |
ISO 178 |
2mm/phút |
MPa |
80 |
|
|
|
Mô đun uốn |
ISO 178 |
2mm/phút |
MPa |
3700 |
|
|
|
Độ bền va đập Izod có khía |
ISO 180 |
23℃ |
KJ/m2 |
20 |
|
|
|
Độ bền va đập Izod không khía |
|
|||||
|
Tính chất nhiệt |
|
|||||
|
Nhiệt độ biến dạng nhiệt |
ISO 75 |
1.8MPa |
℃ |
100 |
||
|
|
||||||
|
Tính chất điện |
|
|||||
|
Điện trở suất thể tích |
IEC 60093 |
/ |
Ω·cm |
1015 |
|
|
|
Hướng dẫn xử lý |
|
|||||
|
Nhiệt độ sấy |
100-130℃ |
|
||||
|
Thời gian sấy |
3~6H |
|
||||
|
Nhiệt độ phía sau |
220-240℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ giữa |
240-260℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ phía trước |
240-260℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ vòi phun |
250-270℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ nóng chảy |
235-250℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ khuôn |
80-130℃ |
|
||||
Biện pháp phòng ngừa
Các viên nên được sấy ở 80°C trong 2–4 giờ trước khi xử lý để duy trì chất lượng sản phẩm. Trong quá trình thiết kế bộ phận, nên sử dụng gân đủ để tối ưu hóa việc phân bổ tải trọng đồng thời giảm thiểu việc sử dụng vật liệu. Đối với các sản phẩm tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài (ví dụ: đồ nội thất ngoài trời), cần có các loại chống tia UV. Tránh sử dụng vật liệu trong môi trường có axit hoặc bazơ mạnh có thể ảnh hưởng đến độ ổn định lâu dài.
Tính năng, Ưu điểm & Tính chất
Nguyên tắc hoạt động & Ứng dụng
Chất độn khoáng chất làm tăng độ cứng và phân bổ tải trọng đều trong ma trận polyme, cho phép độ bền lâu dài và giảm sự trượt dưới trọng lượng nặng. Điều này làm cho nó trở nên lý tưởng cho chân ghế văn phòng, chân nội thất, kết cấu hỗ trợ và đầu nối nội thất dạng mô-đun. Bằng cách kết hợp sức mạnh, trọng lượng nhẹ và giá cả phải chăng, các hợp chất MFPP cung cấp cho các nhà sản xuất một giải pháp đáng tin cậy cho các thiết kế nội thất bền và tiện dụng.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp chuyên về nhựa kỹ thuật biến tính, bao gồm PA6, PA66, PP và các hợp chất gia cường, chống cháy, ổn định nhiệt, chống tia UV và chống mài mòn khác. Với các cơ sở R&D và sản xuất riêng, chúng tôi cung cấp vật liệu chất lượng cao trực tiếp từ nhà máy.
Q2: Bạn có thể cung cấp các giải pháp vật liệu tùy chỉnh không?
A2: Có. Chúng tôi cung cấp các công thức được thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng, bao gồm tỷ lệ gia cường, màu sắc, chất phụ gia, độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính xử lý. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi có thể làm việc chặt chẽ với bạn để phát triển các vật liệu phù hợp hoàn hảo với ứng dụng của bạn.
Q3: Sản phẩm của bạn chủ yếu phục vụ cho những ngành nào?
A3: Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận ô tô, thiết bị gia dụng, linh kiện nội thất, thiết bị công nghiệp, điện tử, nhu yếu phẩm hàng ngày và hơn thế nữa. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp nhựa kỹ thuật đáng tin cậy cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Q4: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí để thử nghiệm không?
A4: Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu số lượng nhỏ miễn phí để kiểm tra và đánh giá chất lượng. Khách hàng chỉ cần chịu chi phí vận chuyển.
Q5: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) và thời gian giao hàng của bạn là bao nhiêu?
A5: MOQ tiêu chuẩn của chúng tôi thường là 10 tấn mỗi đơn hàng. Thời gian giao hàng thường là 10-20 ngày làm việc tùy thuộc vào số lượng và thông số kỹ thuật vật liệu.
Q6: Làm thế nào để bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm?
A6: Tất cả các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Chúng tôi sử dụng thiết bị kiểm tra tiên tiến để kiểm tra các tính chất cơ học, độ ổn định nhiệt, khả năng chống cháy và các chỉ số hiệu suất khác. Mỗi lô đều có COA (Giấy chứng nhận phân tích) trước khi giao hàng.
Q7: Bạn sử dụng phương pháp đóng gói và vận chuyển nào?
A7: Bao bì tiêu chuẩn của chúng tôi là túi 25kg với tải pallet để đảm bảo vận chuyển an toàn. Chúng tôi cũng có thể cung cấp bao bì tùy chỉnh theo yêu cầu. Các tùy chọn vận chuyển bao gồm đường biển, đường hàng không và chuyển phát nhanh dựa trên nhu cầu của khách hàng.
Q8: Sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế không?
A8: Có. Hầu hết các hợp chất nhựa kỹ thuật của chúng tôi đều tuân thủ RoHS, REACH, UL94, ISO9001 và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Các tài liệu tuân thủ cụ thể có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Người liên hệ: Mr. Louis Zhang
Tel: 86 15153392155