|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Làm nổi bật: | Hợp chất polypropylene ngoài trời,Polypropylene chịu nhiệt ngoài trời,Hợp chất polypropylene cho đồ nội thất |
||
|---|---|---|---|
Nhựa kỹ thuật Polypropylene chịu nhiệt cho đồ nội thất bền lâu
Mô tả sản phẩm
Polypropylene chịu nhiệt cấp kỹ thuật mang đến sự cân bằng độc đáo giữa khả năng chịu nhiệt, độ bền và tính linh hoạt trong thiết kế, khiến nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho đồ nội thất hiện đại, bền lâu. Không giống như PP thông thường, biến thể này giữ được hình dạng và độ bền khi tiếp xúc với môi trường ấm áp, chẳng hạn như phòng có ánh nắng hoặc đồ nội thất đặt gần hệ thống sưởi. Nó thường được ứng dụng trong chân ghế văn phòng, khớp nối đồ nội thất mô-đun, giá đỡ bàn và tấm trang trí nơi cả tính thẩm mỹ và độ bền đều quan trọng.
Bảng dữ liệu thuộc tính
|
Thuộc tính vật lý |
|
|||||
|
Tỷ trọng |
ISO 1183 |
/ |
g/cm3 |
1.35±0.02 |
|
|
|
Hàm lượng chất độn |
ISO 3251 |
/ |
% |
20±2 |
|
|
|
Độ co ngót khuôn |
ISO 2577 |
/ |
% |
0.3~0.8 |
|
|
|
Thuộc tính cơ học |
|
|||||
|
Độ bền kéo |
ISO 527 |
10mm/phút |
MPa |
50 |
|
|
|
Độ giãn dài khi kéo |
ISO 527 |
10mm/phút |
% |
10 |
|
|
|
Độ bền uốn |
ISO 178 |
2mm/phút |
MPa |
80 |
|
|
|
Mô đun uốn |
ISO 178 |
2mm/phút |
MPa |
3700 |
|
|
|
Độ bền va đập Izod có khía |
ISO 180 |
23℃ |
KJ/m2 |
20 |
|
|
|
Độ bền va đập Izod không khía |
|
|||||
|
Thuộc tính nhiệt |
|
|||||
|
Nhiệt độ lệch hướng |
ISO 75 |
1.8MPa |
℃ |
100 |
||
|
|
||||||
|
Thuộc tính điện |
|
|||||
|
Điện trở suất thể tích |
IEC 60093 |
/ |
Ω·cm |
1015 |
|
|
|
Hướng dẫn xử lý |
|
|||||
|
Nhiệt độ sấy |
100-130℃ |
|
||||
|
Thời gian sấy |
3~6H |
|
||||
|
Nhiệt độ sau |
220-240℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ giữa |
240-260℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ trước |
240-260℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ vòi phun |
250-270℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ nóng chảy |
235-250℃ |
|
||||
|
Nhiệt độ khuôn |
80-130℃ |
|
||||
Biện pháp phòng ngừa
Vật liệu nên được sấy khô trước khi đúc để duy trì chất lượng bề mặt. Các bộ phận đồ nội thất được thiết kế bằng hợp chất này nên tránh các phần quá mỏng để cải thiện khả năng chịu tải. Đối với đồ nội thất ngoài trời, nên sử dụng các loại PP chịu nhiệt ổn định UV. Trong quá trình sử dụng, tránh tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa trần hoặc nhiệt độ trên 150°C, có thể gây mềm.
Tính năng, Ưu điểm & Thuộc tính
Nguyên tắc hoạt động & Ứng dụng
Thông qua các chất phụ gia và chất ổn định chuyên dụng, cấu trúc phân tử tinh thể của PP được gia cố để chống lại sự biến dạng liên quan đến nhiệt. Điều này làm cho vật liệu phù hợp với chân đồ nội thất, các bộ phận kết cấu, tấm trang trí và các thành phần mô-đun, đảm bảo độ ổn định lâu dài dưới áp lực cơ học lặp đi lặp lại. Đối với các nhà sản xuất, hợp chất này mang lại sản xuất tiết kiệm chi phí, tính linh hoạt trong thiết kế và cải thiện tuổi thọ sản phẩm so với PP tiêu chuẩn.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên nghiệp chuyên về nhựa kỹ thuật biến tính, bao gồm PA6, PA66, PP và các hợp chất gia cường, chống cháy, ổn định nhiệt, chống tia UV và chống mài mòn khác. Với các cơ sở R&D và sản xuất riêng, chúng tôi cung cấp vật liệu chất lượng cao trực tiếp từ nhà máy.
Q2: Bạn có thể cung cấp các giải pháp vật liệu tùy chỉnh không?
A2: Có. Chúng tôi cung cấp các công thức được thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng, bao gồm tỷ lệ gia cường, màu sắc, chất phụ gia, độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính xử lý. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi có thể làm việc chặt chẽ với bạn để phát triển các vật liệu phù hợp hoàn hảo với ứng dụng của bạn.
Q3: Sản phẩm của bạn chủ yếu phục vụ cho những ngành nào?
A3: Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận ô tô, thiết bị gia dụng, linh kiện nội thất, thiết bị công nghiệp, điện tử, nhu yếu phẩm hàng ngày và hơn thế nữa. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp nhựa kỹ thuật đáng tin cậy cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Q4: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí để thử nghiệm không?
A4: Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu số lượng nhỏ miễn phí để kiểm tra và đánh giá chất lượng. Khách hàng chỉ cần chịu chi phí vận chuyển.
Q5: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) và thời gian giao hàng của bạn là bao nhiêu?
A5: MOQ tiêu chuẩn của chúng tôi thường là 10 tấn mỗi đơn hàng. Thời gian giao hàng thường là 10-20 ngày làm việc tùy thuộc vào số lượng và thông số kỹ thuật vật liệu.
Q6: Làm thế nào để bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm?
A6: Tất cả các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Chúng tôi sử dụng thiết bị kiểm tra tiên tiến để kiểm tra các đặc tính cơ học, độ ổn định nhiệt, khả năng chống cháy và các chỉ số hiệu suất khác. Mỗi lô đều có COA (Giấy chứng nhận phân tích) trước khi giao hàng.
Q7: Bạn sử dụng phương pháp đóng gói và vận chuyển nào?
A7: Bao bì tiêu chuẩn của chúng tôi là túi 25kg với tải pallet để đảm bảo vận chuyển an toàn. Chúng tôi cũng có thể cung cấp bao bì tùy chỉnh theo yêu cầu. Các tùy chọn vận chuyển bao gồm đường biển, đường hàng không và chuyển phát nhanh dựa trên nhu cầu của khách hàng.
Q8: Sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế không?
A8: Có. Hầu hết các hợp chất nhựa kỹ thuật của chúng tôi đều tuân thủ RoHS, REACH, UL94, ISO9001 và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Các tài liệu tuân thủ cụ thể có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Người liên hệ: Mr. Louis Zhang
Tel: 86 15153392155